dormitory room

Học thuật
Thân thiện
dormitory room

A student studies at a desk in her dormitory room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng ký túc xá: Một căn phòng, thường nằm trong một tòa nhà ký túc xá (dormitory), được sử dụng làm nơi ngủ cho nhiều sinh viên hoặc học sinh. Phòng thường nhiều giường các vật dụng cơ bản khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My dormitory room is on the third floor of the building. (Phòng ký túc xá của tôitầng ba của tòa nhà.)
    • She shares her dormitory room with three other students. ( ấy chia sẻ phòng ký túc xá của mình với ba sinh viên khác.)
    • The university requires first-year students to live in a dormitory room. (Trường đại học yêu cầu sinh viên năm nhất phải sống trong phòng ký túc xá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be assigned a dormitory room": được phân bổ/phân công một phòng ký túc xá.
    • New students will be assigned a dormitory room based on their application. (Sinh viên mới sẽ được phân công một phòng ký túc xá dựa trên đơn đăng ký của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dorm room (n): (cách nói ngắn gọn, thông tục của "dormitory room") phòng ký túc xá.

    • I need to clean my dorm room before my parents visit. (Tôi cần dọn dẹp phòng ký túc xá trước khi bố mẹ tôi đến thăm.)
  • Dormitory (n): ký túc xá (chỉ toàn bộ tòa nhà hoặc khu nhà ở tập thể).

    • The dormitory can house over 500 students. (Ký túc xá có thể chứa hơn 500 sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Hall of residence room (n): phòng trong khu nhà ở sinh viên (cách gọi trang trọng hơn, phổ biếnAnh).
  • Student room (n): phòng sinh viên (nghĩa rộng hơn, có thể không nằm trong ký túc xá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với cụm danh từ "dormitory room")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "dormitory room")

dormitory room

A student studies at a desk in her dormitory room.

Noun
  1. giống dorm room

Từ đồng nghĩa